Ký quỹ

MỨC KÝ QUỸ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

(Cập nhật theo Quyết định 849/QĐ/TGĐ-MXV ngày 05/11/2026)

STT

Hàng Hóa

Mã Hàng Hóa

Nhóm Hàng Hóa

Sở Giao Dịch Nước Ngoài Liên Thông

Mức Ký Quỹ Yêu Cầu / Hợp Đồng (VND)

1

Dầu đậu Tương

ZLE

Nông sản

CBOT

71,184,960
VND

2

Đậu Tương

ZSE

Nông sản

CBOT

87,209,280
VND

3

Đậu Tương Mini

XB

Nông sản

CBOT

17,441,856
VND

4

Khô đậu Tương

ZME

Nông sản

CBOT

52,541,280
VND

5

Lúa Mỳ

ZWA

Nông sản

CBOT

69,490,080
VND

6

Lúa Mỳ Mini

XW

Nông sản

CBOT

13,898,016
VND

7

Lúa Mỳ Kansas

KWE

Nông sản

CBOT

67,795,200
VND

8

Ngô

ZCE

Nông sản

CBOT

37,171,200 VND

9

Ngô Mini

XC

Nông sản

CBOT

7,434,240 VND

10

Dầu cọ thô

MPO

Nguyên liệu công nghiệp

BMDX

59,836,800
VND

11

Cà phê Robusta

LRC

Nguyên liệu công nghiệp

ICEEU

115,929,792
VND

12

Đường trắng

QW

Nguyên liệu công nghiệp

ICEUS

63,296,064
VND

13

Bông sợi

CTE

Nguyên liệu công nghiệp

ICEUS

68,658,048
VND

14

Ca cao

CCE

Nguyên liệu công nghiệp

ICEUS

218,639,520
VND

15

Cà phê Arabica

KCE

Nguyên liệu công nghiệp

ICEUS

513,178,848
VND

16

Đường 11

SBE

Nguyên liệu công nghiệp

ICEUS

41,385,888
VND

17

Cao su RSS3

TRU

Nguyên liệu công nghiệp

OSE

25,288,800
VND

18

Cao su TSR20

ZFT

Nguyên liệu công nghiệp

SGX

29,399,040 VND

19

Bạc

SIE

Kim loại

COMEX

706,703,328 VND

20

Bạc mini

MQI

Kim loại

COMEX

354,476,448 VND

21

Bạc micro

SIL

Kim loại

COMEX

141,352,992 VND

22

Đồng

CPE

Kim loại

COMEX

338,976,000
VND

23

Đồng mini

MQC

Kim loại

COMEX

169,488,000
VND

24

Đồng micro

MHG

Kim loại

COMEX

33,897,600
VND

25

Nhôm COMEX

ALI

Kim loại

COMEX

168,960,000 VND

26

Bạch kim

PLE

Kim loại

NYMEX

206,039,040 VND

27

Quặng sắt

FEF

Kim loại

SGX

26,480,640 VND

28

Đồng LME

LDKZ

Kim loại

LME

724,992,000 VND

29

Nhôm LME

LALZ

Kim loại

LME

144,384,000 VND

30

Chì LME

LEDZ

Kim loại

LME

92,160,000 VND

31

Thiếc LME

LTIZ

Kim loại

LME

966,758,400 VND

32

Kẽm LME

LZHZ

Kim loại

LME

243,456,000 VND

33

Nickel LME

LNIZ

Kim loại

LME

307,814,400 VND

34

Thép thanh vằn FOB Thổ Nhĩ Kỳ

SSR

Kim loại

LME

11,710,080
VND

35

Thép phế liệu CFR Thổ Nhĩ Kỳ

SSC

Kim loại

LME

8,012,160
VND

36

Thép cuộn cán nóng FOB Trung Quốc

LHC

Kim loại

LME

7,087,680
VND

37

Bạc Nano ACM

SI5CO

Kim loại

ACM

9,244,800
VND

38

Bạch kim Nano ACM

PL1NY

Kim loại

ACM

16,085,952
VND

39

Đồng Nano ACM

PC2CO

Kim loại

ACM

9,460,512
VND

40

Ngô micro

MZC

Nông sản

CBOT

3,717,120 VNĐ

41

Đậu tương micro

MZS

Nông sản

CBOT

9,460,512
VND

42

Dầu đậu tương micro

MZL

Nông sản

CBOT

7,118,496
VND

43

Khô đậu tương micro

MZM

Nông sản

CBOT

5,269,536
VND

44

Lúa mì micro

MZW

Nông sản

CBOT

6,964,416
VND

Mức ký quỹ áp dụng tại MXV:

  • Mức ký quỹ ban đầu yêu cầu, mức ký quỹ duy trì áp dụng tại MXV bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở Giao dịch hàng hóa có liên thông được công bố trong danh sách trên.
  • Mức ký quỹ ban đầu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.